TanroDictionary

proper

/ˈprɒpə(r)/

Anh
0

proper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng, thích đáng, thích hợp; Đúng, đúng đắn, chính xác; Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, thích đáng, thích hợp.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng, đúng đắn, chính xác.tính từEN-VI Dict
  3. Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.tính từEN-VI Dict
  4. Riêng, riêng biệt.tính từEN-VI Dict
  5. Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.tính từEN-VI Dict
  6. Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.tính từEN-VI Dict
  7. Chính, đích.tính từEN-VI Dict
  8. Đẹp trai.tính từEN-VI Dict
  9. Có màu tự nhiên (ở huy chương, huy hiệu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Is this the proper way to hold the glass?

  2. You must understand the proper meaning of this phrase.

  3. We should focus on architecture proper rather than design.

  4. Please bring the books proper to this history class.

  5. He gave his opponent a proper beating in the ring.