TanroDictionary

proponent

/prəˈpəʊnənt/

Anh
0

proponent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề nghị, đề xuất, đề xướng; Người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề nghị, đề xuất, đề xướng.tính từEN-VI Dict
  2. Người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was a proponent of shorter school days.

  2. A proponent argued for more trees in the city.