Nghĩa tiếng Việt
- Đề nghị, đề xuất, đưa ra.động từEN-VI Dict
- Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).động từEN-VI Dict
- Đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng.động từEN-VI Dict
- Tiến cử, đề cử.động từEN-VI Dict
- Cầu (hôn).động từEN-VI Dict
- Có ý định, dự định, trù định.động từEN-VI Dict
- Cầu hôn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I propose a new plan for our next project.
-
The goal I propose is to finish by Friday.
-
I would like to propose a toast to our success.
-
Who will you propose as the new team leader?
-
He decided to propose marriage to his girlfriend.