Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất đề nghị, có tính chất đề xuất.tính từEN-VI Dict
- Có tính chất tuyên bố, có tính chất xác nhận.tính từEN-VI Dict
- Mệnh đề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The committee liked her propositional idea.
-
His propositional remarks sounded calm and sure.
-
The teacher explained the propositional form clearly.