Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của propoundđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He propounded a simple plan for change.
/prəpˈaʊndɪd/
propounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của propound.
He propounded a simple plan for change.