TanroDictionary

prosaically

/proʊˈzeɪɪkəlli/

Anh
0

prosaically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng; Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng.DEN-VI Dict
  2. Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left prosaically after lunch.

  2. They worked prosaically all day.