TanroDictionary

proscriber

/proʊˈskrɑɪbɜː/

Anh
0

proscriber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ra lệnh phát vãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ ra lệnh phát vãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The proscriber banned the old book.