Nghĩa tiếng Việt
- Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu... ), tiến hành (cuộc điều tra... ); hành (nghề... ).động từEN-VI Dict
- Khởi tố, kiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They prosecute the research with steady care each day.
-
They decided to prosecute a claim for damages today.
-
to prosecute a claim for damages
kiện đòi bồi thường