TanroDictionary

prosecute

/ˈprɒsɪkjuːt/

Anh
0

prosecute là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu... ), tiến hành (cuộc điều tra... ); hành (nghề... ); Khởi tố, kiện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu... ), tiến hành (cuộc điều tra... ); hành (nghề... ).động từEN-VI Dict
  2. Khởi tố, kiện.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They prosecute the research with steady care each day.

  2. They decided to prosecute a claim for damages today.

  3. to prosecute a claim for damages

    kiện đòi bồi thường