TanroDictionary

prosecution

/ˌprɒsɪˈkjuːʃn/

Anh
0

prosecution là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu... ); sự tiến hành (việc điều tra... ); Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu... ); sự tiến hành (việc điều tra... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prosecution of the study took months.

  2. The witness spoke clearly for the prosecution team.

  3. witness for the prosecution

    nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội