Nghĩa tiếng Việt
- Sự theo đuổi, sự tiếp tục (công việc nghiên cứu... ); sự tiến hành (việc điều tra... ).danh từEN-VI Dict
- Sự khởi tố, sự kiện; bên khởi tố, bên nguyên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prosecution of the study took months.
-
The witness spoke clearly for the prosecution team.
-
witness for the prosecution
nhân chứng cho bên nguyên, nhân chứng buộc tội