Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà khởi tố, người đàn bà đứng kiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prosecutrix spoke clearly in court.
/ˈprɑːsɪkəˌtruːts/
prosecutrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn bà khởi tố, người đàn bà đứng kiện.
The prosecutrix spoke clearly in court.