TanroDictionary

prosify

/ˈprɑːsəˌfaɪ/

Anh
0

prosify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyển thành văn xuôi; Làm thành tầm thường, làm thành dung tục; Viết văn xuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyển thành văn xuôi.động từEN-VI Dict
  2. Làm thành tầm thường, làm thành dung tục.động từEN-VI Dict
  3. Viết văn xuôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He likes to prosify old poems for class.

  2. Don't prosify a simple idea with fancy words.

  3. She will prosify the story for younger readers.