Nghĩa tiếng Việt
- Viết văn xuôi.danh từEN-VI Dict
- Sự viết nhạt nhẽo, sự nói nhạt nhẽo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was prosing about his day in a long note.
-
Her prosing made the class lose interest.
/ˈproʊzin/
prosing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Viết văn xuôi; Sự viết nhạt nhẽo, sự nói nhạt nhẽo.
He was prosing about his day in a long note.
Her prosing made the class lose interest.