Nghĩa tiếng Việt
- sự thêm tiền tố.danh từEN-VI Dict
- sự lắp bộ phận giả (răng, chân... ); sự thay ghép; bộ phận giả (chân tay giả ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lesson on prostheses came after surgery.
-
She learned to walk with new prostheses.