Nghĩa tiếng Việt
- Trước miệng; thuộc phần trước miệng; thùy trước miệng (côn trùng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prostomial part is near the mouth.
/prəʊˈstəʊmiːəl/
prostomial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trước miệng; thuộc phần trước miệng; thùy trước miệng (côn trùng).
The prostomial part is near the mouth.