TanroDictionary

protectorate

/prəˈtektərət/

Anh
0

protectorate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ; Chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ.danh từEN-VI Dict
  2. Chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small state became a protectorate.

  2. That protectorate lasted for many years.