TanroDictionary

protestant

/ˈprɒtɪstənt/

Anh
0

protestant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị; Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành; Phản kháng, phản đối, kháng nghị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.danh từEN-VI Dict
  2. Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành.danh từEN-VI Dict
  3. Phản kháng, phản đối, kháng nghị.tính từEN-VI Dict
  4. Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The protestant spoke up against the rule.

  2. The protestant was useful in class.

  3. He gave a protestant speech at the meeting.

  4. The old building has a protestant chapel.