Nghĩa tiếng Việt
- Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.danh từEN-VI Dict
- Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành.danh từEN-VI Dict
- Phản kháng, phản đối, kháng nghị.tính từEN-VI Dict
- Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The protestant spoke up against the rule.
-
The protestant was useful in class.
-
He gave a protestant speech at the meeting.
-
The old building has a protestant chapel.