Nghĩa tiếng Việt
- Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The protestator spoke at the meeting.
/ˈprəʊtəˌstɑːrt/
protestator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phản đối, người phản kháng, người kháng nghị.
The protestator spoke at the meeting.