Nghĩa tiếng Việt
- Khởi sinh; bắt đầu phát triển.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plant showed a protogenic stage of growth.
/ˌprəʊtəˈdʒenɪkɪn/
protogenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi sinh; bắt đầu phát triển.
The plant showed a protogenic stage of growth.