Nghĩa tiếng Việt
- Thước đo góc (hình nửa vòng tròn).danh từEN-VI Dict
- Cơ duỗi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a protractor to check the angle.
-
The protractor moved his arm upward.
/prəˈtræktə(r)/
protractor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước đo góc (hình nửa vòng tròn); Cơ duỗi.
Use a protractor to check the angle.
The protractor moved his arm upward.