TanroDictionary

protractor

/prəˈtræktə(r)/

Anh
0

protractor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thước đo góc (hình nửa vòng tròn); Cơ duỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thước đo góc (hình nửa vòng tròn).danh từEN-VI Dict
  2. Cơ duỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a protractor to check the angle.

  2. The protractor moved his arm upward.