Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The claim is provable with clear records.
/ˈpruːvəbl/
provable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.
The claim is provable with clear records.