Nghĩa tiếng Việt
- Khích, xúi giục, kích động.tính từ いWiktionary
- Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.tính từ いWiktionary
- Kích thích, khêu gợi (trí tò mò... ).tính từ いWiktionary
- Vật kích thích (sự tò mò... ).danh từWiktionary
- Thuốc kích thích.danh từWiktionary