Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của proveđộng từEN-VI Dict
- Sự chứng minh, sự thử.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của proveđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is proving her point with clear evidence.
-
The proving took time, but the result was useful.