Nghĩa tiếng Việt
- Sự khích, sự xúi giục, sự khích động; điều xúi giục, điều khích động.danh từEN-VI Dict
- Sự khiêu khích, sự trêu chọc, sự chọc tức; điều khiêu khích, điều trêu chọc, điều chọc tức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His joke caused a little provocation.
-
The loud noise was clear provocation.