TanroDictionary

proxy

/ˈprɒksi/

Anh
0

proxy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền; Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì); Giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
  2. Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).danh từEN-VI Dict
  3. Giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay.danh từEN-VI Dict
  4. Do uỷ nhiệm, do uỷ quyền.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He voted for his friend by proxy today.

  2. She will act as a proxy for the manager.

  3. She voted by proxy while traveling.

  4. He signed the form by proxy.

  5. by proxy

    do uỷ nhiệm