Nghĩa tiếng Việt
- Sự uỷ nhiệm, sự uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
- Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).danh từEN-VI Dict
- Giấy uỷ nhiệm bầu thay; sự bầu thay.danh từEN-VI Dict
- Do uỷ nhiệm, do uỷ quyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He voted for his friend by proxy today.
-
She will act as a proxy for the manager.
-
She voted by proxy while traveling.
-
He signed the form by proxy.
-
by proxy
do uỷ nhiệm