Nghĩa tiếng Việt
- Sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận.danh từEN-VI Dict
- Sự khôn ngoan; tính khôn ngoan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
With prudence, she saved money for the trip.
-
His prudence kept the family safe.