TanroDictionary

prune

/pruːn/

Anh
0

prune là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa, tỉa bớt, xén bớt; Cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa... ); Mận khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa, tỉa bớt, xén bớt.động từEN-VI Dict
  2. Cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa... ).động từEN-VI Dict
  3. Mận khô.danh từEN-VI Dict
  4. Màu mận chín, màu đỏ tím.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You should prune the dead branches from this tree.

  2. Please prune the tree before summer starts.

  3. He ate a prune after dinner.

  4. She wore a dark prune dress.

  5. to prune down a tree

    sửa cây, tỉa cây