TanroDictionary

pruning

/pruːnɪŋ/

Anh
0

pruning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prune; Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt; Sự cắt bớt, sự lược bớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của prune.động từEN-VI Dict
  2. Sự tỉa, sự xén bớt; sự chặt bớt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự cắt bớt, sự lược bớt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is pruning the rose bushes today.

  2. The pruning helped the tree grow better.

  3. We are pruning extra words from the draft.