Nghĩa tiếng Việt
- Tính thích dâm dục, sự thèm khát nhục dục.danh từEN-VI Dict
- Sự ham muốn thái quá, sự tò mò thái quá; sự ham muốn không lành mạnh, sự tò mò không lành mạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His pruriency made the room uncomfortable.
-
Her pruriency led her to ask rude questions.