Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu về bầu cử, chuyên gia về bầu cử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The psephologist appeared in the report.
/siˈfɒlədʒɪst/
psephologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu về bầu cử, chuyên gia về bầu cử.
The psephologist appeared in the report.