Nghĩa tiếng Việt
- Tác phẩm văn học giả mạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher called the book a pseudograph.
/ˈs(j)uːdəˌɡrɑːf/
pseudograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tác phẩm văn học giả mạo.
The teacher called the book a pseudograph.