TanroDictionary

psych

/saɪk/

Anh
0

psych là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ); Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ).động từEN-VI Dict
  2. Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't psych me out before the test.

  2. He tried to psych her before the race.