Nghĩa tiếng Việt
- làm rối trí, làm bực dọc, làm (ai) kém tự tin (bằng các thủ đoạn tâm lý ).động từEN-VI Dict
- Chuẩn bị tinh thần (cho ai về cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't psych me out before the test.
-
He tried to psych her before the race.