Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của psyche.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was psyching himself before the test.
/sˈaɪkɪŋ/
psyching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của psyche.
He was psyching himself before the test.