TanroDictionary

pta

/ˌpiː tiː ˈeɪ/

Anh
0

pta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học); viết tắt của peseta đồng pezơta (tiền Tây Ban Nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. của parent-teacher association hội phụ huynh-thầy giáo (ở các trường học).danh từEN-VI Dict
  2. viết tắt của peseta đồng pezơta (tiền Tây Ban Nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pta planned a meeting for parents and teachers.

  2. The abbreviation pta stands for peseta đồng pezơta.