Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của publish.động từEN-VI Dict
- Công việc xuất bản; nghề xuất bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was publishing her first short story.
-
Publishing is a hard job with tight deadlines.