Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puckerđộng từEN-VI Dict
- Nhàu nát; nhăn nheo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dress puckered at the waist.
-
His puckered face showed age.
/ˈpəkɜːd/
puckered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pucker; Nhàu nát; nhăn nheo.
Her dress puckered at the waist.
His puckered face showed age.