TanroDictionary

puffed

/ˈpəft/

Anh
0

puffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của puff; hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của puffđộng từEN-VI Dict
  2. hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kettle puffed softly on the stove.

  2. He was puffed after climbing the stairs.