Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puffđộng từEN-VI Dict
- hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kettle puffed softly on the stove.
-
He was puffed after climbing the stairs.
/ˈpəft/
puffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của puff; hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.
The kettle puffed softly on the stove.
He was puffed after climbing the stairs.