Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của puffđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của puffđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She kept puffing after the long run.
/pˈʌfɪŋ/
puffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của puff; phân từ hiện tại của puff.
She kept puffing after the long run.