Nghĩa tiếng Việt
- Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tired child began to pule for her mother.
/ˈpjuːəl/
pule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm... ).
The tired child began to pule for her mother.