Nghĩa tiếng Việt
- Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was pulingli all night after the move.
/ˈpjuːlinli/
pulingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo.
The child was pulingli all night after the move.