Nghĩa tiếng Việt
- Sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo, sức đẩy, sự hút.danh từEN-VI Dict
- Nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo.danh từEN-VI Dict
- Hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc... ).danh từEN-VI Dict
- Sự gắng sức, sự cố gắng liên tục.danh từEN-VI Dict
- Sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa).danh từEN-VI Dict
- Cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn... ).danh từEN-VI Dict
- Thế hơn, thế lợi.danh từEN-VI Dict
- Thân thế, thế lực.danh từEN-VI Dict
- Bản in thử đầu tiên.danh từEN-VI Dict
- Lôi, kéo, giật.động từEN-VI Dict
- nhổ (răng... ).động từEN-VI Dict
- Ngắt, hái (hoa... ).động từEN-VI Dict
- Xé toạc ra, căng đến rách ra.động từEN-VI Dict
- Lôi kéo, tranh thủ, thu hút (khách hàng, sự ủng hộ... ).động từEN-VI Dict
- Chèo (thuyền), được chèo bằng.động từEN-VI Dict
- Cố gắng làm, gắng sức làm.động từEN-VI Dict
- Ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua); cố ý kìm sức lại.động từEN-VI Dict
- Tạt (quả bóng) sang trái (chơi crickê, gôn... ).động từEN-VI Dict
- Moi ruột (chim, gà... ).động từEN-VI Dict
- Làm, thi hành.động từEN-VI Dict
- Bắt (ai); mở một cuộc bố ráp ở (nơi nào).động từEN-VI Dict
- In (một bản in thử) (ở máy in tay).động từEN-VI Dict
- lôi, kéo, giật, cố kéo.động từEN-VI Dict
- Uống một hơi, hút một hơi (rượu, thuốc lá... ).động từEN-VI Dict
- Tạt bóng sang trái (crickê, gôn).động từEN-VI Dict
- Có ảnh hưởng đối với, có tác dụng đối với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please pull the rope to open the heavy door.
-
The magnetic pull of the metal was very strong.
-
I need a new drawer pull for my desk.
-
They went for a pull on the river today.
-
He took a quick pull at his cigarette.