TanroDictionary

pull back

/pˈʊl bˈak/

Anh
0

pull back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ghi bàn hoặc ghi điểm gỡ hòa khi đang bị dẫn trước; Rút lui khỏi một vị trí (thường dùng cho quân đội); Lùi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi bàn hoặc ghi điểm gỡ hòa khi đang bị dẫn trước.động từEN-VI Dict
  2. Rút lui khỏi một vị trí (thường dùng cho quân đội).động từEN-VI Dict
  3. Lùi lạiđộng từEN-VI Dict
  4. Rút luiđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They were two-nil down until five minutes before the end, when they pulled back a goal.

  2. They have pulled the troops back from the front line.

  3. She pulled back when he tried to kiss her.

  4. They pulled back from the deal.