Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo lùi, vật cản lại, ảnh hưởng kéo lùi lại, hoàn cảnh làm chậm tiến.danh từEN-VI Dict
- Cái để kéo lùi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain was a pull-back for our trip.
-
Use the pull-back to move the curtain.