TanroDictionary

pull-out

/ˈpʊlˈɑʊt/

Anh
0

pull-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rút (quân đội... ); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga); Động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rút (quân đội... ); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).danh từEN-VI Dict
  2. Động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pull-out happened after the team finished the shift.

  2. The pilot made a safe pull-out after the dive.