Nghĩa tiếng Việt
- Sự rút (quân đội... ); sự rút lui; sự đi ra khỏi (ga).danh từEN-VI Dict
- Động tác lấy lại thăng bằng sau khi bổ nhào (của máy bay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pull-out happened after the team finished the shift.
-
The pilot made a safe pull-out after the dive.