Nghĩa tiếng Việt
- Dây thông giẻ lau nòng súng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cleaned the barrel with a pull-through.
/ˈpʊlˈθruː/
pull-through là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây thông giẻ lau nòng súng.
He cleaned the barrel with a pull-through.