Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng (dây).danh từEN-VI Dict
- Sự bay vọt lên (của máy bay).danh từEN-VI Dict
- Quán nghỉ dọc đường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave the rope a strong pull-up.
-
The pilot made a smooth pull-up before landing.
-
We stopped at a pull-up to buy some water.
-
pull-up chair
ghế xếp