Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pulsate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her heart is pulsating with fear.
/pˈʌlseɪtɪŋ/
pulsating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pulsate.
Her heart is pulsating with fear.