Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pumpđộng từEN-VI Dict
- Sự bơm.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của pumpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were pumping water into the tank.
-
The pumping of air filled the tire quickly.
/ˈpəmpin/
pumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của pump; Sự bơm; phân từ hiện tại của pump.
They were pumping water into the tank.
The pumping of air filled the tire quickly.