TanroDictionary

punctate

/ˈpəŋkˌteɪt/

Anh
0

punctate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm nhỏ; Có điểm (mạch hỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đốm nhỏ.tính từEN-VI Dict
  2. Có điểm (mạch hỗ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The leaf had a punctate pattern of tiny dots.

  2. The map showed punctate marks along the line.