Nghĩa tiếng Việt
- Có đốm nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Có điểm (mạch hỗ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf had a punctate pattern of tiny dots.
-
The map showed punctate marks along the line.
/ˈpəŋkˌteɪt/
punctate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đốm nhỏ; Có điểm (mạch hỗ).
The leaf had a punctate pattern of tiny dots.
The map showed punctate marks along the line.