TanroDictionary

punctator

/ˈpʌŋkˌteɪtə/

Anh
0

punctator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dùng những chấm để làm ký hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dùng những chấm để làm ký hiệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The punctator used dots to mark each answer.