Nghĩa tiếng Việt
- Người dùng những chấm để làm ký hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The punctator used dots to mark each answer.
/ˈpʌŋkˌteɪtə/
punctator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dùng những chấm để làm ký hiệu.
The punctator used dots to mark each answer.