TanroDictionary

punctiform

/ˈpʌŋktɪˌfɔːrm/

Anh
0

punctiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng chấm, dạng điểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng chấm, dạng điểm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stars looked punctiform in the night sky.